Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tu, hối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tu, hối:
U+6E4F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hui4;
Việt bính: mui6;
湏 tu, hối
Nghĩa Trung Việt của từ 湏
§ Ngày xưa dùng như tu 須.Một âm là hối.
(Động) Rửa mặt.
Chữ gần giống với 湏:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湏
須,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối
| hối | 匯: | hối đoái |
| hối | 彙: | hối đoái |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| hối | 擓: | hối dưỡng dưỡng (gãi) |
| hối | 晦: | hối (ngày cuối tháng âm lịch) |
| hối | 汇: | hối đoái |
| hối | 滙: | hối đoái |
| hối | 誨: | hối thúc |
| hối | 诲: | hối thúc |
| hối | 贿: | hối lộ |
| hối | 賄: | hối lộ |

Tìm hình ảnh cho: tu, hối Tìm thêm nội dung cho: tu, hối
