Từ: tu, hối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tu, hối:

湏 tu, hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: tu, • hối

tu, hối [tu, hối]

U+6E4F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: mui6;

湏 tu, hối

Nghĩa Trung Việt của từ 湏


§ Ngày xưa dùng như tu 須
.Một âm là hối.

(Động)
Rửa mặt.

Chữ gần giống với 湏:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湏

須,

Chữ gần giống 湏

湄, 澁, 潳, 潴, 潵, 潶, 潷, 潸, 潹, 潺,

Tự hình:

Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏 Tự hình chữ 湏

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối

hối匯:hối đoái
hối彙:hối đoái
hối悔:hối cải, hối hận
hối擓:hối dưỡng dưỡng (gãi)
hối晦:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hối汇:hối đoái
hối滙:hối đoái
hối誨:hối thúc
hối诲:hối thúc
hối贿:hối lộ
hối賄:hối lộ
tu, hối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tu, hối Tìm thêm nội dung cho: tu, hối